Vietnam: Military Governors and Kings (South): 1593-1777

Trung quân đô đốc phủ tả đô đốc chưởng phủ sự (中軍都督府左都督掌府事) | Managing Chief Supervisor to the Left of the Chief Supervisor's Office for the Army of the Middle
May/Jun 1593 - 20 Jul 1613 Liệt Tổ (烈祖) [1744], Thái Tổ (太祖) [1806] || Tiên Chủ (Chuá) (仙主) | Nguyễn Hoàng (阮潢) [1]
  honorific titles: Đoan Quận công (端郡公); Đoan Quốc công (端國公)[1593]; Cẩn Nghĩa công (謹義公) [1613]; Cẩn nghĩa Đạt lí (lý) Hiển ứng Chiêu hựu Diệu linh Gia dụ vương (謹義達理顯應昭祐耀靈嘉裕王) [1613]; Triệu cơ Thùy thống Khâm minh Cung ý Cẩn nghĩa Đạt lí (lý) Hiển ứng Chiêu hựu Diệu linh Gia dụ thái vương (肇基垂統欽明恭懿謹義達理顯應昭祐耀靈嘉裕太王) [1744]; Triệu cơ Thùy thống Khâm minh Cung ý Cẩn nghĩa Đạt lí (lý) Hiển ứng Chiêu hựu Diệu linh Gia dụ hoàng đế (肇基垂統欽明恭懿謹義達理顯應昭祐耀靈嘉裕皇帝) [1806]
 
Thống lĩnh thủy bộ chư doanh/dinh kiêm tổng nội ngoại bình chương quân quốc trọng sự (統領水步諸營兼總內外平章軍國重事) | Commander of the forces by sea and land, Chief Administrator of important military and state affairs, internal and external
20 Jul 1613 - 19 Nov 1635 Tuyên Tổ (宣祖) [1744], Hi/Hy Tông (熙宗) [1806] || Phật Chủ (Chuá) (佛主) | Nguyễn Phúc Nguyên (阮福源)
  honorific titles: Thuỵ quận công (瑞郡公) [1613]; Dực thiện Tuy du Thuỵ dương vương (翼善綏猷瑞陽王) [1635]; Hiển mô Quang liệt Ôn cung Minh duệ Dực thiện Tuy du Hiếu văn vương (顯謨光烈溫恭明睿翼善綏猷孝文王) [1744]; Hiển mô Quang liệt Ôn cung Minh duệ Dực thiện Tuy du Hiếu văn hoàng đế (顯謨光烈溫恭明睿翼善綏猷孝文皇帝) [1806]
 
Tiết chế thuỷ bộ chư doanh/dinh kiêm tổng bình chương quân quốc trọng sự (節制水步諸營兼總內外平章軍國重事) | Commander-in-chief of the forces by sea and land, Chief Administrator of important military and state affairs, internal and external
19 Nov 1635 - 19 Mar 1648 Thần Tổ (神祖) [1744], Thần Tông (神宗) [1806] || Thượng Chủ (Chuá) (上主) | Nguyễn Phúc Lan (阮福瀾)
  honorific titles: Nhân lộc hầu (仁祿侯); Nhân quận công (仁郡公) [1635]; Uy đoạn Thần vũ Nhân chiêu vương (威斷神武仁昭王) [1648]; Thừa cơ Toản thống Cương minh Hùng nghị Uy đoán Anh võ hiếu chiêu vương (承基纘統剛明雄毅威斷英武孝昭王) [1744]; Thừa cơ Toản thống Cương minh Hùng nghị Uy đoán Anh võ hiếu chiêu hoàng đế (承基纘統剛明雄毅威斷英武孝昭皇帝) [1806]
   
19 Mar 1648 - 30 Apr 1687 Nghị Tổ (毅祖) [1744], Thái Tông (太宗) [1806] || Hiền Chủ (Chuá) (賢主) | Nguyễn Phúc Tần (阮福瀕) [possibly: Nguyễn Phúc Cần (阮福勤)]
  honorific titles: Dũng Lễ hầu (勇禮侯); Dũng quận công (勇郡公) [1648]; Quốc công (國公) [1653]; Công cao Đức hậu Dũng triết vương (功高德厚勇哲王) [1687]; Tuyên uy Kiến vũ Anh minh Trang chính Thánh đức Thần công Hiếu triết vương (宣威建武英明莊正聖德神功孝哲王) [1744]; Tuyên uy Kiến vũ Anh minh Trang chính Thánh đức Thần công Hiếu triết hoàng đế (宣威建武英明莊正聖德神功孝哲皇帝) [1806]
   
30 Apr 1687 - 7 Feb 1691 Anh Tông (英宗) [1806] || Nghĩa Chủ (Chuá) (義主) | Nguyễn Phúc Trăn (阮福溱) [possibly: Nguyễn Phúc Thái (阮福溙)], Nguyễn Phúc Ngạn (阮福彥)
  honorific titles: Hoằng Ân hầu (弘恩侯); Hoằng quốc công (弘國公) [1687]; Thiệu hưu Toản nghiệp Hoằng nghĩa vương (紹休纂業弘義王) [1691]; Thiệu hưu Toản nghiệp Khoan hồng Bác hậu Ôn huệ Từ tường Hiếu nghĩa vương (紹休纂業寬洪博厚溫惠慈祥孝義王) [1744]; Thiệu hưu Toản nghiệp Khoan hồng Bác hậu Ôn huệ Từ tường Hiếu nghĩa hoàng đế (紹休纂業寬洪博厚溫惠慈祥孝義皇帝) [1806]
   
7 Feb 1691 - 1 Jun 1725 Hiển Tông (顯宗) [1806] || Thiên túng đạo nhân (天縱道人), Quốc Chủ (Chuá) (國主) [1693] | Nguyễn Phúc Chu (阮福淍)
  honorific titles: Tộ trường hầu (祚長侯); Thái bảo Tộ quận công (祚郡公) [1691]; Tộ Quốc công (祚國公) [1693]; Khoan từ Nhân thứ Tộ minh vương (寬慈仁恕祚明王) [1725]; Anh mô Hùng lược Thánh văn Tuyên đạt Khoan từ Nhân thứ Hiếu minh vương (英謨雄略聖文宣達寬慈仁恕孝明王) [1744]; Anh mô Hùng lược Thánh văn Tuyên đạt Khoan từ Nhân thứ Hiếu minh hoàng đế (英謨雄略聖文宣達寬慈仁恕孝明皇帝) [1806]
   
1 Jun 1725 - 7 Jun 1738 Túc Tông (肅宗) [1806] || Vân tuyền đạo nhân (雲泉道人) | Nguyễn Phúc Vượng (阮福旺) | Nguyễn Phúc Chú (阮福澍)
  honorific titles: Cai cơ (該奇); Chưởng cơ (掌奇) [1715]; Đỉnh Thịnh hầu (鼎盛侯); Đỉnh quốc công (鼎國公) [1725]; Tuyên quang Thiệu liệt Đỉnh ninh vương (宣光紹烈鼎寧王) [1738]; Tuyên quang Thiệu liệt Tuấn triết Tĩnh uyên Kinh văn Vĩ võ Hiếu ninh vương (宣光紹烈濬哲靜淵經文緯武孝寧王) [1744]; Tuyên quang Thiệu liệt Tuấn triết Tĩnh uyên Kinh văn Vĩ võ Hiếu ninh hoàng đế (宣光紹烈濬哲靜淵經文緯武孝寧皇帝) [1806]
   
7 Jun 1738 - 23 May 1744 Thế Tông (世宗) [1806] || Từ tế đạo nhân (慈濟道人) | Nguyễn Phúc Hiểu (阮福曉) | Nguyễn Phúc Khoát (阮福濶)
  honorific titles: Hiểu Chính hầu (曉正侯); Hiểu quận công (曉郡公) [1738]; Hiểu Quốc công (曉國公) [1740]; Càn/Kiền cương Uy đoán Thần nghị Thánh du Nhân từ Duệ trí Hiếu vũ vương (乾剛威斷神毅聖猷仁慈睿智孝武王) [1765]; Càn/Kiền cương Uy đoán Thần nghị Thánh du Nhân từ Duệ trí Hiếu vũ hoàng đế (乾剛威斷神毅聖猷仁慈睿智孝武皇帝) [1806]
 
Quốc vương (國王) | King
23 May 1744 - 7 Jul 1765 Thế Tông (世宗) [1806] || Nguyễn Phúc Hiểu (阮福曉) | Nguyễn Phúc Khoát (阮福濶) (x)
   
7 Jul 1765 - 14 Dec 1776 Duệ Tông (睿宗) [1806] || Khánh phủ đạo nhân (慶暊道人) | Nguyễn Phúc Thuần (阮福淳) | Nguyễn Phúc Hân (阮福昕)
  honorific titles: Thái thượng vương (太上王) [1776]; Thông minh Khoan hậu Anh mẫn Huệ hoà Hiếu định vương (聰明寬厚英敏惠和孝定王) [1778]; Thông minh Khoan hậu Anh mẫn Huệ hoà Hiếu định hoàng đế (聰明寬厚英敏惠和孝定皇帝) [1806]
   
14 Dec 1776 - 19 Sep 1777 no temple name bestowed || Nguyễn Phúc Dương (阮福暘)
  honorific titles: Tân Chính vương (新政王) [1776]; Hiếu Huệ vương (孝惠王) [1804]; (Cung mẫn Anh đoạn Huyền mặc Vĩ văn?) Mục vương ((恭敏英斷玄默偉文?)穆王) [1805]

[1] Appointed in the fifth month of the lunar year (30 May 1593 - 28 Jun 1593).
Last updated on: 23 May 2020 09:24:15