The accuracy of records appearing in this section was not entirely verified by editors and requires further research. Please contact us if you have any questions or would like to share information.

Vietnam: South Vietnam: Glossary

Vietnamese definition (current script) - English equivalent
Chủ Tịch Chính Phủ Cách Mạng Lâm Thời Cộng Hòa Miền Nam Việt Nam = Chairman of the Provisional Revolutionary Government of the Republic of South Vietnam
Chủ Tịch Chính Phủ Lâm Thời Cộng Hòa Nam Kỳ = Chairman of the Provisional Government of the Republic of Cochinchina
Chủ Tịch Chính Phủ Lâm Thời Miền Nam Việt Nam = Chairman of the Provisional Government of South Vietnam
Chủ Tịch Chính Phủ Trung Ương Lâm Thời Việt Nam = Chairman of the Provisional Central Government of Vietnam
Chủ Tịch Hộ Ðồng Quân Nhân Cách Mạng = Chairman of the Military Revolutionary Council
Chủ Tịch Ủy Ban Lãnh Ðạo Lâm Thời = Chairman of the Provisional Leadership Committee
Chủ Tịch Ủy Ban Lãnh Ðạo Quốc Gia = Chairman of the Committee for the Direction of the State (literally Committee for State Leadership)
Chủ Tịch Ủy Ban Quân Nhân Cách Mạng = Chairman of the Military Revolutionary Committee
Chủ Tịch Việt Nam Cộng Hòa = President of the Republic of Vietnam (literally Chairman of the Republic of Vietnam)
Cộng Hòa Miền Nam Việt Nam = Republic of South Vietnam
Cộng Hòa Nam Kỳ = Republic of Cochinchina (literally Republic of the Southern Part) (French: République de Cochinchine)
Miền Nam Việt Nam = South Vietnam (literally Southern Region of Vietnam)
Quốc Gia Việt Nam = State of Vietnam
Quốc Trưởng = Head of State
Tổng Thống Việt Nam Cộng Hòa = President of the Republic of Vietnam
Ủy Ban Lãnh Ðạo Lâm Thời = Provisional Leadership Committee
Việt Nam Cộng Hòa = Republic of Vietnam
Last updated on: 19 Jul 2015 13:18:17