The accuracy of records appearing in this section was not entirely verified by editors and requires further research. Please contact us if you have any questions or would like to share information.

Vietnam: Heads of State: 1802-1945

Each ruler is recorded under the personal name and the dates of the reign; the other entries follow the definitions in the Notes.

Ruling House: Nguyễn Phước (alternative reading: Nguyễn Phúc)
Ðại Việt Vương | King of Ðại Việt
31 May 1802 - ? ? 1804 Nguyễn Phước Noản
name before accession: Nguyễn Phước Chưởng (changed to Nguyễn Phước Anh)
era name: 31 May 1802 - 14 Feb 1820 Gia Long
Việt Nam Vương | King of Vietnam
? ? 1804 - ? ? 1806 Nguyễn Phước Noản (x)
Việt Nam Hoàng Ðế | Emperor of Vietnam
? ? 1806 - 3 Feb 1820 Nguyễn Phước Noản (x)
temple name: Thế Tổ
posthumous name: Khai Thiên Hoằng Ðạo Lâp Kỷ Thùy Thống Thần Văn Thánh Vũ Tuấn Ðức Long Công Chí Nhân Ðại Hiếu Cao Hoàng Ðế
14 Feb 1820 - 15 Feb 1839 Nguyễn Phước Kiểu
name before accession: Nguyễn Phước Ðảm
era name: 14 Feb 1820 - 11 Feb 1841 Minh Mạng
Ðại Nam Hoàng Ðế | Emperor of Ðại Nam
15 Feb 1839 - 20 Jan 1841 Nguyễn Phước Kiểu (x)
temple name: Thánh Tổ
posthumous name: Thể Thiên Xương Vận Chí Hiếu Thuần Ðức Văn Vũ Minh Ðoán Sáng Thuật Ðại Thành Hậu Trạch Phong Công Nhân Hoàng Ðế
11 Feb 1841 - 4 Nov 1847 Nguyễn Phước Tuyên
name before accession: Nguyễn Phước Dung (changed to: Nguyễn Phước Miên Tông)
temple name: Hiến Tổ
posthumous name: Thiệu Thiên Long Vận Chí Thiện Thuần Hiếu Khoan Minh Duệ Ðoán Văn Trị Vũ Công Thánh Triết Chượng Chương Hoàng Ðế
era name: 11 Feb 1841 - 9 Nov 1847 Thiệu Trị
10 Nov 1847 - 19 Jul 1883 Nguyễn Phước Thì
name before accession: Nguyễn Phước Hồng Nhậm
temple name: Dực Tông
posthumous name: Thể Thiên Hanh Vận Chí Thành Ðạt Hiếu Thể Kiện Ðôn Nhân Khiêm Cung Minh Lược Duệ Văn Anh Hoàng Ðế
era name: 5 Feb 1848 - 27 Jan 1884 Tự Ðức
20 Jul 1883 - 23 Jul 1883 Nguyễn Phước Ứng Chân
alias: Nguyễn Phước Ứng Cai, Nguyễn Phước Ứng Ai, Nguyễn Phước Ứng Diên
byname: Dục Ðức [1]
temple name: Cung Tông
posthumous name: Huệ Hoàng Ðế
30 Jul 1883 - 29 Nov 1883 Nguyễn Phước Thăng
name before accession: Nguyễn Phước Miến (changed to: Nguyễn Phước Hồng Dật)
byname: Hiệp Hòa
posthumous name: Văn Lãng Quận Vương; posthumous byname: Phế Ðế [2]
2 Dec 1883 - 31 Jul 1884 Nguyễn Phước Hạo
name before accession: Nguyễn Phước Ứng Ðăng (changed to: Nguyễn Phước Ứng Hựu; alternative readings: Nguyễn Phước Ứng Hộ, Nguyễn Phước Ứng Dị)
byname: Ðưỡng Thiện
temple name: Giản Tông
posthumous name: Thiệu Ðức Chí Hiếu Uyên Duệ Nghị Hoàng Ðế
era name: 27 Jan 1884 - 15 Feb 1885 Kiến Phước
2 Aug 1884 - 5 Jul 1885 Nguyễn Phước Minh
name before accesion: Nguyễn Phước Ứng Lịch
temple name: Hiên Tông [3]
posthumous name: Chương Hoàng Ðế [3]
era name: 15 Feb 1885 - 18 Sep 1885 Hàm Nghi
19 Sep 1885 - 28 Jan 1889 Nguyễn Phước Biện
name before accession: Nguyễn Phước Ứng Kỳ (alternative readings: Nguyễn Phước Ứng Xụy, Nguyễn Phước Ứng Xúy; changed to: Nguyễn Phước Ứng Ðường)
byname: Chánh Mông
temple name: Cành Tông
posthumous name: Hoằng Liệt Thống Thiệt Mẫn Huệ Thuần Hoàng Ðế
era name: 7 Nov 1885 - 1 Feb 1889 Ðồng Khành
1 Feb 1889 - 3 Sep 1907 Nguyễn Phước Chiêu
name before accession: Nguyễn Phước Bửu Lân
posthumous name: Hoài Trạch Công Hoàng Ðế
era name: 1 Feb 1889 - 5 Sep 1907 Thành Thái
5 Sep 1907 - 3 May 1916 Nguyễn Phước Hoảng
name before accession: Nguyễn Phước Vĩnh San
era name: 5 Sep 1907 - 18 May 1916 Duy Tân
18 May 1916 - 6 Nov 1925 Nguyễn Phước Tuấn
name before accession: Nguyễn Phước Bửu Ðảo
temple name: Hoảng Tông
posrthumous name: Tự Ðại Gia Vận Thánh Minh Thần Trí Nhân Hiếu Thành Kĩnh Di Mô Thừa Liệt Tuyên Hoàng Ðế
era name: 18 May 1916 - 13 Feb 1926 Khải Ðịnh
8 Jan 1926 - 12 Jun 1945 Nguyễn Phước Thiến
name before accession: Nguyễn Phước Vĩnh Thụy
era name: Bảo Ðại
Việt Nam Hoàng Ðế | Emperor of Vietnam
12 Jun 1945 - 20 Aug 1945 Nguyễn Phước Thiến (x)

[1] This ruler is referred to by historians as Dục Ðức, the name of a palace built for him by his adoptive father and predecessor.
[2] This ruler is referred to by historians by his byname Hiệp Hòa. Some sources claim that this was an era name instituted by him, but the evidence is contradictory. The epithet Phế Ðế, used by historians, is a Chinese-Vietnamese term meaning "dethroned emperor".
[3] This temple name and posthumous name appear to have been assigned after the extinction of the monarchy.
Last updated on: 19 Jul 2015 13:18:19