Vietnam: Emperors: 1009-1225

Each ruler is recorded under the following protocol: temple name || personal name(s) (see also Notes). Dates of bestowal of the temple and posthumous names are given in brackets.
Hoàng đế (皇帝) | Emperor
Ruling House: Lý ()
21 Nov 1009 - 31 Mar 1028 Thái Tổ (太祖) [1028] || Lý Công Uẩn (李公蘊)
  honorific titles: Phụng thiên Chí lí Ứng vận Tự tại Thánh minh Long kiến Duệ văn Anh vũ Sùng nhân Quảng hiếu Thiên hạ Thái bình Khâm minh Quang trạch Chiêu chương Vạn bang Hiển ứng Phù cảm Uy chấn Phiền man Duệ mưu Thần công Thánh trị Tắc thiên Đạo chính Hoàng đế (奉天至理應運自在聖明龍見睿文英武崇仁廣孝天下太平欽明光宅昭彰萬邦顯應符感威震蕃蠻睿謀神功聖治則天道政皇帝) [1009]
  posthumous name: Thần vũ Hoàng đế (神武皇帝) [1028]
   
1 Apr 1028 - 3 Nov 1054 Thái Tông (太宗) [1054] || Lý Phật Mã (李佛瑪), Lý Đức Chính (李德政)
  honorific titles: Khai thiên Thống vận Tôn đạo Quý đức Thánh văn Quảng vũ Sùng nhân Thượng thiện Chính lí Dân an Thần phù Long kiến Thể nguyên Ngự cực Ức tuế Công cao Ứng chân Bảo lịch Tông huyền [Thông nguyên] Chí áo Hưng long Đại định Thông minh Từ hiếu Hoàng đế (開天綂[=統]運尊道貴德聖文廣武崇仁尚善政理民安臣[神]符龍見体[現體]元御極億歲功髙應真寶曆[歷]松玄[通元]至奧興龍[隆]大定囱[= 聰]明慈孝皇帝) [1028]
  posthumous name: Đại hành Hoàng đế (大行皇帝) [1054]
   
3 Nov 1054 - 1 Feb 1072 Thánh Tông (聖宗) [1072] || Lý Nhật Tôn (李日尊)
  honorific titles: Pháp thiên Ứng vận Sùng nhân Chí đức Anh văn Duệ vũ Khánh cảm Long tường Hiếu đạo Thánh thần Hoàng đế (法天應運崇仁至德英文睿武慶感龍祥孝道聖神皇帝) [1054]
  posthumous name: Ứng thiên Sùng nhân Chí đạo Uy khánh Long tường Minh văn Duệ vũ Hiếu đức Thánh thần Hoàng đế (應天崇仁至道威慶龍祥明文睿武孝德聖神皇帝) [1072]
   
Feb 1072 - 15 Jan 1128 Nhân Tông (仁宗) [1128] || Lý Càn Đức (李乾德) [1]
  honorific titles: Hiến thiên Thể đạo Thánh văn Thần vũ Sùng nhân Ý nghĩa Thuần thành Minh hiếu Hoàng đế (憲天體道聖文神武崇仁懿義純誠明孝皇帝) [1072]
  posthumous name: Hiếu từ Thánh thần Văn vũ Hoàng đế (孝慈聖神文武皇帝) [1128]
   
Jan/Feb 1128 - 12 Oct 1137 Thần Tông (神宗) [1137] || Lý Dương Hoán (李陽煥) [2]
  honorific titles: Thuận thiên Quảng vận Khâm minh Nhân hiếu Hoàng đế (順天廣運欽明仁孝皇帝) [1128]; Thuận thiên Duệ vũ Tường linh Cảm ứng Khoan nhân Quảng hiếu Hoàng đế (順天睿武祥靈感應寬仁廣孝皇帝) [1134]
  posthumous name: Quảng nhân Sùng hiếu Văn vũ Hoàng đế (廣仁崇孝文武皇帝) [1137]
   
17 Oct 1137 - 14 Aug 1175 Anh Tông (英宗) [1175?] || Lý Thiên Tộ (李天祚)
  honorific titles: Thể thiên Thuận đạo Duệ văn Thần vũ Thuần nhân Hiển nghĩa Huy mưu Thánh trí Ngự dân Dục vật Quần linh Phi ứng Đại minh Chí hiếu Hoàng đế (體天順道睿文神武純仁顯義徽謀聖智御民育物群靈丕應大明至孝皇帝) [1137]
   
Aug 1175 - 15 (or 16) Nov 1210 Cao Tông (高宗) [1210?] || Lý Long Trát (李龍𣉙) or Lý Long Cán (李龍幹) [3]
  honorific titles: Ứng càn Ngự cực Hoành văn Hiến vũ Linh thụy Chiêu phù Chương đạo Chí nhân Ái dân Lí vật Duệ mưu Thần trí Hoá cảm Chính thuần Phu huệ Thị từ Tuy du Kiến mĩ Công toàn Nghiệp thịnh Long hiện Thần cư Thánh minh Quang hiếu Hoàng đế (應乾御極宏文憲武靈瑞昭符彰道至仁愛民理物睿謀神智化感政醇敷惠示慈綏猷建美功全業盛龍見神居聖明光孝皇帝) [1175]
   
Nov 1210 - Nov/Dec 1224 (or Jul/Aug 1225) Huệ Tông (惠宗) [1226] || Lý Nhật Sảm (李日旵) [4]
  honorific titles: Tư thiên Thống ngự Khâm nhân Hoành hiếu Hoàng đế (資天統御欽仁宏孝皇帝) [1210]
   
Nov/Dec 1224 (or Jul/Aug 1225) - Dec 1225/Jan 1226 no temple name bestowed || Lý Phật Kim (李𫢋金), Lý Thiên Hinh (李天馨)
  honorific titles: Chiêu Hoàng (昭皇) [1225]

[1] Acceded to the throne in the first month of the lunar year (23 Jan 1072 - 21 Feb 1072) after the death of his predecessor (1 Feb 1072).
[2] Acceded to the throne in the twelfth month of the lunar year (4 Jan 1128 - 2 Feb 1128) after the death of his predecessor (15 Jan 1128).
[3] Acceded to the throne in the seventh month of the lunar year (20 Jul 1175 - 17 Aug 1175) after the death of his predecessor (14 Aug 1175).
[4] Huệ Tông abdicated and Chiêu Hoàng acceded in the tenth month of the lunar year (13 Nov 1224 - 11 Dec 1224) or sixth month of the next lunar year (7 Jul 1225 - 5 Aug 1225).
Last updated on: 05 Mar 2020 07:36:34